Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 102 Từ fat 13,2
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 1,6g2%
    - Béo bão hòa 0g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 18,7g 6%
    - Chất xơ 2,1 g8%
    - Đường 1,7g
    Protein 3,8g8%
    Vitamin A0% Vitamin C0%
    Canxi5% Sắt12%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    2,4

    NDR

    3,7

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 61%

    Giá trị sức khỏe tốt 74%

    Giá trị tăng cân 63%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Sodium . Nó cũng là một nguồn tốt của sắt , magiê và phốt pho, và một nguồn rất tốt của Mangan

    Khuyết điểm: Không có

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,91

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 13%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 74%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 13%

    GL

    9

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    54

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 0%

    Vitamin C 0%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 10%

    Vitamin K 0%

    Thiamin B1 0%

    Riboflavin B2 0%

    Niacin B3 10%

    Vitamin B6 49%

    Folate 59%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 0%

    Calcium - Canxi 49%

    Săt - Iron 100%

    Magie - Magnesium 100%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 39%

    Kẽm - Zinc 59%

    Đồng - Copper 49%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 78%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 78%

    Điểm số

    43

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan714
    2Threonine2742
    3Isoleucine2544
    4Leucine5566
    5Lysine5156
    6Methionine+Cystine2532
    7Phenylalanine+Tyrosine4766
    8Valine3251
    9Histidine1829

    Điểm số

    110

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của rau dền đã chế biến (luộc)

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories102 Kcal5%
    - Từ tinh bột75,6 Kcal
    - Từ chất béo13,2 Kcal
    - Từ protein13,2 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein3,8 g8%
    - Tryptophan52 mg
    - Threonine159 mg
    - Isoleucine166 mg
    - Leucine251 mg
    - Lysine213 mg
    - Methionine65 mg
    - Cystine55 mg
    - Phenylalanine155 mg
    - Tyrosine94 mg
    - Valine194 mg
    - Arginine303 mg
    - Histidine111 mg
    - Alanine228 mg
    - Aspartic acid360 mg
    - Glutamic acid645 mg
    - Glycine467 mg
    - Proline199 mg
    - Serine328 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A0 IU0%
    Vitamin C0 mg0%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,2 mg1%
    Vitamin K0 mg0%
    Thiamin B10 mg0%
    Riboflavin B20 mg0%
    Niacin B30,2 mg1%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate22 mcg6%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50 mg0%
    Choline0 mg
    Betaine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb18,7 g6%
    - Chất xơ Fiber2,1 g8%
    - Chất đường Sugar1,7 g
    - Đường Sucrose0 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi47 mg5%
    Sắt - Iron2,1 mg12%
    Magie - Magnesium65 mg16%
    Phốt pho - Phosphorus148 mg15%
    Kali - Potassium135 mg4%
    Natri - Sodium6 mg0%
    Kẽm - Zinc0,9 mg6%
    Đồng - Copper0,1 mg5%
    Mangan - Manganese0,9 mg45%
    Selen - Selenium5,5 mcg8%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat1,6 g2%
    - Béo bão hòa0 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0 g
    - Chưa bão hòa đa0 g
    - Omega 30 mg
    - Omega 60 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước75,2 g
    - Ash0,8 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Rau dền, là tên gọi chung để chỉ các loài trong Chi Dền, ở Việt Nam thường được sử dụng làm rau. Rau dền gồm những loài đều có hoa không tàn, một số mọc hoang dại nhưng nhiều loài được sử dụng làm lương thực, rau, cây cảnh ở các vùng khác nhau trên thế giới. Trong rau dền chứa ít Sodium, nó cũng là một nguồn tốt của sắt , magiê và phốt pho, và một nguồn rất tốt của Mangan.
    Giá trị dinh dưỡng của rau dền chín (luộc) giàu sắt và ít Sodium
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.