Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 57 Từ fat 2,8
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,3g0%
    - Béo bão hòa 0g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 14,5g 5%
    - Chất xơ 2,4 g10%
    - Đường 10g
    Protein 0,7g1%
    Vitamin A1% Vitamin C16%
    Canxi1% Sắt2%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    3,1

    NDR

    3,1

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 62%

    Giá trị sức khỏe tốt 62%

    Giá trị tăng cân 50%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri. Nó cũng là một nguồn tốt của chất xơ, và một nguồn rất tốt của Vitamin C, Vitamin K và mangan.

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ các loại đường.

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,31

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 4%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 91%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 5%

    GL

    4

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    33

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 18%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 35%

    Vitamin K 100%

    Thiamin B1 0%

    Riboflavin B2 0%

    Niacin B3 35%

    Vitamin B6 88%

    Folate 35%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 18%

    Calcium - Canxi 18%

    Săt - Iron 35%

    Magie - Magnesium 35%

    Phốt pho - Phosphorus 18%

    Kali - Potassium 35%

    Kẽm - Zinc 18%

    Đồng - Copper 88%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 0%

    Chất đạm - Protein 28%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    39

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan74
    2Threonine2729
    3Isoleucine2533
    4Leucine5563
    5Lysine5119
    6Methionine+Cystine2529
    7Phenylalanine+Tyrosine4750
    8Valine3244
    9Histidine1816

    Điểm số

    36

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của việt quất xanh

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories57 Kcal3%
    - Từ tinh bột51,7 Kcal
    - Từ chất béo2,8 Kcal
    - Từ protein2,5 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein0,7 g1%
    - Tryptophan3 mg
    - Threonine20 mg
    - Isoleucine23 mg
    - Leucine44 mg
    - Lysine13 mg
    - Methionine12 mg
    - Cystine8 mg
    - Phenylalanine26 mg
    - Tyrosine9 mg
    - Valine31 mg
    - Arginine37 mg
    - Histidine11 mg
    - Alanine31 mg
    - Aspartic acid57 mg
    - Glutamic acid91 mg
    - Glycine31 mg
    - Proline28 mg
    - Serine22 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A54 IU1%
    Vitamin C9,7 mg16%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,6 mg2%
    Vitamin K19,3 mg24%
    Thiamin B10 mg0%
    Riboflavin B20 mg0%
    Niacin B30,4 mg2%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate6 mcg2%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,1 mg1%
    Choline6 mg
    Betaine0,2 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb14,5 g5%
    - Chất xơ Fiber2,4 g10%
    - Chất đường Sugar10 g
    - Đường Sucrose110 mg
    - Đường Glucose4880 mg
    - Đường Fructose4970 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi6 mg1%
    Sắt - Iron0,3 mg2%
    Magie - Magnesium6 mg2%
    Phốt pho - Phosphorus12 mg1%
    Kali - Potassium77 mg2%
    Natri - Sodium1 mg0%
    Kẽm - Zinc0,2 mg1%
    Đồng - Copper0,1 mg5%
    Mangan - Manganese0,3 mg15%
    Selen - Selenium0,1 mcg0%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,3 g0%
    - Béo bão hòa0 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0 g
    - Chưa bão hòa đa0,1 g
    - Omega 358 mg
    - Omega 688 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước84,2 g
    - Ash0,2 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Việt quất xanh còn gọi là việt quất, là loại thực vật có hoa sống lâu năm. Cây việt quất thường mọc thẳng đứng, nhưng đôi khi cũng có dạng mọc sát mặt đất. Trong quả việt quất cũng chứa một lượng chất xơ tốt, và một nguồn rất tốt của Vitamin C, Vitamin K và mangan. Việt quất xanh chứa chất béo bão hòa, cholesterol và natri nên rất tốt cho tim mạch, nhưng lại chứa nhiều dường cao calo.
    Giá trị dinh dưỡng của việt quất xanh. Trái cây giàu xơ tốt sức khỏe
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.