Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 24 Từ fat 1,6
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,2g0%
    - Béo bão hòa 0g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 5,7g 2%
    - Chất xơ 3,4 g14%
    - Đường 2,4g
    Protein 1g2%
    Vitamin A1% Vitamin C4%
    Canxi1% Sắt1%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    4,5

    NDR

    4,3

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 88%

    Giá trị sức khỏe tốt 86%

    Giá trị tăng cân 48%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa, cholesterol và natri. Nó cũng là một nguồn tốt của Vitamin C, Vitamin K, Thiamin, Niacin, Vitamin B6, axit Pantothenic, Magnesium, Phosphorus và đồng, và một nguồn rất tốt của chất xơ, Folate, kali và mangan

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ các loại đường.

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,16

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 10%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 83%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 7%

    GL

    1

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    43

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 42%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 42%

    Vitamin K 100%

    Thiamin B1 0%

    Riboflavin B2 0%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 100%

    Folate 100%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 100%

    Calcium - Canxi 42%

    Săt - Iron 42%

    Magie - Magnesium 100%

    Phốt pho - Phosphorus 83%

    Kali - Potassium 100%

    Kẽm - Zinc 42%

    Đồng - Copper 100%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 0%

    Chất đạm - Protein 40%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    62

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan72
    2Threonine2710
    3Isoleucine2513
    4Leucine5518
    5Lysine5113
    6Methionine+Cystine255
    7Phenylalanine+Tyrosine4720
    8Valine3215
    9Histidine186

    Điểm số

    19

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của cà tím

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories24 Kcal1%
    - Từ tinh bột19,9 Kcal
    - Từ chất béo1,6 Kcal
    - Từ protein2,5 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein1 g2%
    - Tryptophan2,5 mg
    - Threonine10,4 mg
    - Isoleucine12,6 mg
    - Leucine17,9 mg
    - Lysine13,2 mg
    - Methionine3,1 mg
    - Cystine1,7 mg
    - Phenylalanine12 mg
    - Tyrosine7,6 mg
    - Valine14,8 mg
    - Arginine16 mg
    - Histidine6,4 mg
    - Alanine14,3 mg
    - Aspartic acid45,9 mg
    - Glutamic acid52,1 mg
    - Glycine11,5 mg
    - Proline12 mg
    - Serine11,8 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A27 IU1%
    Vitamin C2,2 mg4%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,3 mg1%
    Vitamin K3,5 mg4%
    Thiamin B10 mg0%
    Riboflavin B20 mg0%
    Niacin B30,6 mg3%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate22 mcg6%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,3 mg3%
    Choline6,9 mg
    Betaine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb5,7 g2%
    - Chất xơ Fiber3,4 g14%
    - Chất đường Sugar2,4 g
    - Đường Sucrose0 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi9 mg1%
    Sắt - Iron0,2 mg1%
    Magie - Magnesium14 mg4%
    Phốt pho - Phosphorus25 mg2%
    Kali - Potassium230 mg7%
    Natri - Sodium2 mg0%
    Kẽm - Zinc0,2 mg1%
    Đồng - Copper0,1 mg5%
    Mangan - Manganese0,3 mg15%
    Selen - Selenium0,3 mcg0%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,2 g0%
    - Béo bão hòa0 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0 g
    - Chưa bão hòa đa0,1 g
    - Omega 313 mg
    - Omega 663 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước92,4 g
    - Ash0,7 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Cà tím là một loài cây thuộc họ Cà với quả cùng tên gọi, quả là loại quả mọng nhiều cùi thịt. Quả chứa nhiều hạt nhỏ và mềm, chứa nhiều chất dinh dưỡng như nó chứa một hàm lượng xơ cao và các khoáng chất như Vitamin C , Vitamin K , Thiamin , Niacin , Vitamin B6 , axit Pantothenic , Magnesium , Phosphorus và đồng, Folate , kali và mangan. Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri tốt cho tim mạch, nhưng lại chứa nhiều đường cao calo.
    Giá trị dinh dưỡng của cà tím. Thực phẩm giàu xơ tốt cho tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.