Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 68 Từ fat 7,9
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,9g1%
    - Béo bão hòa 0,3g2%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 14,3g 5%
    - Chất xơ 5,4 g22%
    - Đường 8,9g
    Protein 2,5g5%
    Vitamin A12% Vitamin C380%
    Canxi2% Sắt2%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    3

    NDR

    3,9

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 69%

    Giá trị sức khỏe tốt 78%

    Giá trị tăng cân 59%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Chất béo bão hòa , và rất ít cholesterol và natri . Nó cũng là một nguồn vitamin A, folate , kali , đồng và mangan , và một nguồn rất tốt của chế độ ăn uống chất xơ và vitamin C.

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ các loại đường.

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,22

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 13%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 75%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 12%

    GL

    4

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    45

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 29%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 100%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 29%

    Vitamin K 44%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 0%

    Niacin B3 88%

    Vitamin B6 74%

    Folate 100%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 74%

    Calcium - Canxi 29%

    Săt - Iron 29%

    Magie - Magnesium 88%

    Phốt pho - Phosphorus 59%

    Kali - Potassium 100%

    Kẽm - Zinc 15%

    Đồng - Copper 100%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 15%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    63

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan79
    2Threonine2738
    3Isoleucine2537
    4Leucine5568
    5Lysine5129
    6Methionine+Cystine256
    7Phenylalanine+Tyrosine4715
    8Valine3235
    9Histidine189

    Điểm số

    26

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của trái ổi

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories68 Kcal3%
    - Từ tinh bột51,5 Kcal
    - Từ chất béo7,9 Kcal
    - Từ protein8,6 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein2,5 g5%
    - Tryptophan22 mg
    - Threonine96 mg
    - Isoleucine93 mg
    - Leucine171 mg
    - Lysine72 mg
    - Methionine16 mg
    - Cystine0 mg
    - Phenylalanine6 mg
    - Tyrosine31 mg
    - Valine87 mg
    - Arginine65 mg
    - Histidine22 mg
    - Alanine128 mg
    - Aspartic acid162 mg
    - Glutamic acid333 mg
    - Glycine128 mg
    - Proline78 mg
    - Serine75 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A624 IU12%
    Vitamin C228 mg380%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,7 mg2%
    Vitamin K2,6 mg3%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20 mg0%
    Niacin B31,1 mg6%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate49 mcg12%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,5 mg5%
    Choline7,6 mg
    Betaine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb14,3 g5%
    - Chất xơ Fiber5,4 g22%
    - Chất đường Sugar8,9 g
    - Đường Sucrose0 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi18 mg2%
    Sắt - Iron0,3 mg2%
    Magie - Magnesium22 mg6%
    Phốt pho - Phosphorus40 mg4%
    Kali - Potassium417 mg12%
    Natri - Sodium2 mg0%
    Kẽm - Zinc0,2 mg1%
    Đồng - Copper0,2 mg10%
    Mangan - Manganese0,2 mg10%
    Selen - Selenium0,6 mcg1%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,9 g1%
    - Béo bão hòa0,3 g2%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0,1 g
    - Chưa bão hòa đa0,4 g
    - Omega 3112 mg
    - Omega 6288 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước80,8 g
    - Ash1,4 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Trái ổi không chỉ là loại trái cây được nhiều người ưa thích mà còn là loại trái cây tốt cho sức khoẻ. Trong trái ổi chứa nhiều vitamin và khoáng chất như vitamin A, folate , kali , đồng và mangan , và một nguồn rất tốt của chế độ ăn uống chất xơ và vitamin C. Ổi chứa ít chất béo bão hòa, thấp cholesterol và natri nên tốt cho tim mạch. Nhưng ổi lại chứa đường cao calo
    Giá trị dinh dưỡng của trái ổi. Thực phẩm giàu xơ tốt cho tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.