Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 97 Từ fat 1,6
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,2g0%
    - Béo bão hòa 0g0%
    - Trans fat~g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 21,1g 7%
    - Chất xơ 1 g4%
    - Đường 0g
    Protein 2g4%
    Vitamin A0% Vitamin C0%
    Canxi0% Sắt1%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    2,4

    NDR

    2,4

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 48%

    Giá trị sức khỏe tốt 48%

    Giá trị tăng cân 50%

    Ưu điểm: Thực phẩm này rất thấp Chất béo bão hòa , cholesterol và natri . Nó cũng là một nguồn tốt của Mangan

    Khuyết điểm: Gạo trắng có chỉ số đường huyết cao, sẽ làm hoocmon đồng hóa insulin tăng nếu cơ thể không xài hết được năng lượng sẽ gây mập

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,61

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 8%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 90%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 2%

    GL

    10

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    50

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    83

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 0%

    Vitamin C 0%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 0%

    Vitamin K 0%

    Thiamin B1 0%

    Riboflavin B2 0%

    Niacin B3 21%

    Vitamin B6 0%

    Folate 0%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 21%

    Calcium - Canxi 0%

    Săt - Iron 10%

    Magie - Magnesium 10%

    Phốt pho - Phosphorus 10%

    Kali - Potassium 0%

    Kẽm - Zinc 31%

    Đồng - Copper 0%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 82%

    Chất đạm - Protein 80%

    Chất xơ - Fiber 41%

    Điểm số

    18

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan712
    2Threonine2736
    3Isoleucine2544
    4Leucine5584
    5Lysine5136
    6Methionine+Cystine2544
    7Phenylalanine+Tyrosine4788
    8Valine3262
    9Histidine1824

    Điểm số

    72

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá Trị Dinh Dưỡng của Gạo Trắng đã nấu chín

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories97 Kcal5%
    - Từ tinh bột87,7 Kcal
    - Từ chất béo1,6 Kcal
    - Từ protein7,7 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein2 g4%
    - Tryptophan23 mg
    - Threonine72 mg
    - Isoleucine87 mg
    - Leucine167 mg
    - Lysine73 mg
    - Methionine47 mg
    - Cystine41 mg
    - Phenylalanine108 mg
    - Tyrosine67 mg
    - Valine123 mg
    - Arginine168 mg
    - Histidine47 mg
    - Alanine117 mg
    - Aspartic acid190 mg
    - Glutamic acid393 mg
    - Glycine92 mg
    - Proline95 mg
    - Serine106 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A0 IU0%
    Vitamin C0 mg0%
    Vitamin D~ IU0%
    Vitamin E0 mg0%
    Vitamin K0 mg0%
    Thiamin B10 mg0%
    Riboflavin B20 mg0%
    Niacin B30,3 mg2%
    Vitamin B60 mg0%
    Folate1 mcg0%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,2 mg2%
    Choline2,1 mg
    Betaine-1 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb21,1 g7%
    - Chất xơ Fiber1 g4%
    - Chất đường Sugar0 g
    - Đường Sucrose~ mg
    - Đường Glucose~ mg
    - Đường Fructose~ mg
    - Đường Lactose~ mg
    - Đường Maltose~ mg
    - Đường Galactose~ mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi2 mg0%
    Sắt - Iron0,1 mg1%
    Magie - Magnesium5 mg1%
    Phốt pho - Phosphorus8 mg1%
    Kali - Potassium10 mg0%
    Natri - Sodium5 mg0%
    Kẽm - Zinc0,4 mg3%
    Đồng - Copper0 mg0%
    Mangan - Manganese0,3 mg15%
    Selen - Selenium5,6 mcg8%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,2 g0%
    - Béo bão hòa0 g0%
    - Trans fat~ g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0,1 g
    - Chưa bão hòa đa0,1 g
    - Omega 33 mg
    - Omega 666 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước76,6 g
    - Ash0,1 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Chất tinh bột chứa trong hạt gạo dưới hình thức carbohydrate (carb) và trong con người dưới dạng glucogen, gồm loại carb đơn giản như chất đường glucose, fructuose, lactose và sucrose; và loại carb hỗn tạp là một chuỗi phân tử glucose nối kết nhau chứa nhiều chất sợi. Tinh bột cung cấp phần lớn năng lượng cho con người. Gạo trắng chứa chỉ số đường huyết cũng khá cao nên thận trọng khi sữ dụng. Ngoài ra gạo chứa ít chất béo bão hòa, cholesterol và natri.Nó cũng là một nguồn tốt của Mangan .
    Giá trị dinh dưỡng của gạo trắng nấu chín, thực phẩm cung cấp tinh bột
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.