Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 654 Từ fat 546
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 65,2g100%
    - Béo bão hòa 6,1g30%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 13,7g 5%
    - Chất xơ 6,7 g27%
    - Đường 2,6g
    Protein 15,2g30%
    Vitamin A0% Vitamin C2%
    Canxi10% Sắt16%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    0,9

    NDR

    2,4

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 33%

    Giá trị sức khỏe tốt 48%

    Giá trị tăng cân 65%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Cholesterol và natri. Nó cũng là một nguồn tốt của đồng, và một nguồn rất tốt của Mangan.

    Khuyết điểm: Thực phẩm này chứa năng lượng cao nên sẽ tăng cân nếu bạn ăn nhiều.

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,47

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 8%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 9%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 83%

    GL

    1

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    14

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 46%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 0%

    Vitamin C 3%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 3%

    Vitamin K 5%

    Thiamin B1 31%

    Riboflavin B2 18%

    Niacin B3 9%

    Vitamin B6 38%

    Folate 37%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 9%

    Calcium - Canxi 15%

    Săt - Iron 24%

    Magie - Magnesium 61%

    Phốt pho - Phosphorus 54%

    Kali - Potassium 20%

    Kẽm - Zinc 32%

    Đồng - Copper 100%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 11%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 41%

    Điểm số

    31

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan711
    2Threonine2739
    3Isoleucine2541
    4Leucine5577
    5Lysine5128
    6Methionine+Cystine2529
    7Phenylalanine+Tyrosine4773
    8Valine3250
    9Histidine1826

    Điểm số

    55

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của Hạt Óc Chó

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories654 Kcal33%
    - Từ tinh bột55,4 Kcal
    - Từ chất béo546 Kcal
    - Từ protein52,9 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein15,2 g30%
    - Tryptophan170 mg
    - Threonine596 mg
    - Isoleucine625 mg
    - Leucine1170 mg
    - Lysine424 mg
    - Methionine236 mg
    - Cystine208 mg
    - Phenylalanine711 mg
    - Tyrosine406 mg
    - Valine753 mg
    - Arginine2278 mg
    - Histidine391 mg
    - Alanine696 mg
    - Aspartic acid1829 mg
    - Glutamic acid2816 mg
    - Glycine816 mg
    - Proline706 mg
    - Serine934 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A20 IU0%
    Vitamin C1,3 mg2%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,7 mg2%
    Vitamin K2,7 mg3%
    Thiamin B10,3 mg20%
    Riboflavin B20,2 mg12%
    Niacin B31,1 mg6%
    Vitamin B60,5 mg25%
    Folate98 mcg24%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,6 mg6%
    Choline39,2 mg
    Betaine0,3 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb13,7 g5%
    - Chất xơ Fiber6,7 g27%
    - Chất đường Sugar2,6 g
    - Đường Sucrose2430 mg
    - Đường Glucose80 mg
    - Đường Fructose90 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi98 mg10%
    Sắt - Iron2,9 mg16%
    Magie - Magnesium158 mg40%
    Phốt pho - Phosphorus346 mg35%
    Kali - Potassium441 mg13%
    Natri - Sodium2 mg0%
    Kẽm - Zinc3,1 mg21%
    Đồng - Copper1,6 mg80%
    Mangan - Manganese3,4 mg170%
    Selen - Selenium4,9 mcg7%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat65,2 g100%
    - Béo bão hòa6,1 g30%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn8,9 g
    - Chưa bão hòa đa47,2 g
    - Omega 39079 mg
    - Omega 638092 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước4,1 g
    - Ash1,8 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Quả óc chó hình dạng giống dạng óc của con chó, nó thường được trồng ở xứ lạnh. Đây là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng bảo vệ hệ tim mạch vì nó chứa ít Cholesterol, natri và omega 3, 6. Bên cạnh đó hạt óc chó chứa các khoáng chất tốt như đồng và mangan.
    Giá trị dinh dưỡng hạt óc chó. Thực phẩm giàu Omega tốt cho tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.