Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 208 Từ fat 103
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 11,5g18%
    - Béo bão hòa 1,5g8%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 142mg47%
    Chất bột đường 0g 0%
    - Chất xơ 0 g0%
    - Đường 0g
    Protein 24,6g49%
    Vitamin A2% Vitamin C0%
    Canxi38% Sắt16%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    2,7

    NDR

    2,7

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 54%

    Giá trị sức khỏe tốt 54%

    Giá trị tăng cân 50%

    Ưu điểm: Món ăn này là một nguồn tốt của Niacin và canxi , và một nguồn rất tốt của Protein , Vitamin D , Vitamin B12 , phốt pho và Selenium .

    Khuyết điểm: Thực phẩm này là rất cao trong Cholesterol.

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    1

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 50%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 0%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 50%

    GL

    0

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    0

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    70

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 100%

    Béo bão hòa 38%

    Cholesterol 100%

    Vitamin A 10%

    Vitamin C 0%

    Vitamin D 100%

    Vitamin E 34%

    Vitamin K 14%

    Thiamin B1 34%

    Riboflavin B2 58%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 48%

    Folate 14%

    Vitamin B12 100%

    Pantothenic Acid B5 29%

    Calcium - Canxi 100%

    Săt - Iron 77%

    Magie - Magnesium 48%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 53%

    Kẽm - Zinc 43%

    Đồng - Copper 48%

    Mangan - Manganese 24%

    Selen - Selenium 100%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 0%

    Điểm số

    54

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan711
    2Threonine2744
    3Isoleucine2546
    4Leucine5581
    5Lysine5192
    6Methionine+Cystine2540
    7Phenylalanine+Tyrosine4773
    8Valine3252
    9Histidine1829

    Điểm số

    148

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của cá mòi nguyên xương Đại Tây Dương

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories208 Kcal10%
    - Từ tinh bột0 Kcal
    - Từ chất béo103 Kcal
    - Từ protein105 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein24,6 g49%
    - Tryptophan276 mg
    - Threonine1079 mg
    - Isoleucine1134 mg
    - Leucine2001 mg
    - Lysine2260 mg
    - Methionine729 mg
    - Cystine264 mg
    - Phenylalanine961 mg
    - Tyrosine831 mg
    - Valine1268 mg
    - Arginine1473 mg
    - Histidine725 mg
    - Alanine1489 mg
    - Aspartic acid2520 mg
    - Glutamic acid3675 mg
    - Glycine1181 mg
    - Proline870 mg
    - Serine1004 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A108 IU2%
    Vitamin C0 mg0%
    Vitamin D272 IU68%
    Vitamin E2 mg7%
    Vitamin K2,6 mg3%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20,2 mg12%
    Niacin B35,2 mg26%
    Vitamin B60,2 mg10%
    Folate12 mcg3%
    Vitamin B128,9 mcg148%
    Pantothenic Acid B50,6 mg6%
    Choline85 mg
    Betaine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb0 g0%
    - Chất xơ Fiber0 g0%
    - Chất đường Sugar0 g
    - Đường Sucrose0 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi382 mg38%
    Sắt - Iron2,9 mg16%
    Magie - Magnesium39 mg10%
    Phốt pho - Phosphorus490 mg49%
    Kali - Potassium397 mg11%
    Natri - Sodium505 mg21%
    Kẽm - Zinc1,3 mg9%
    Đồng - Copper0,2 mg10%
    Mangan - Manganese0,1 mg5%
    Selen - Selenium52,7 mcg75%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat11,5 g18%
    - Béo bão hòa1,5 g8%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol142 mg
    - Chưa bão hòa đơn3,9 g
    - Chưa bão hòa đa5,1 g
    - Omega 31480 mg
    - Omega 63544 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước59,6 g
    - Ash3,4 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Cá mòi Đại Tây Dương là một loại cá không xa lạ với bất cứ ai, chúng được chế biến bằng nhiều cách khác nhau như đóng hộp hoặc gói. Thịt cá mòi mềm, xương mõng có thề ăn luôn xương. Cá mòi cung cấp một nguồn protein dồi dào và các khoáng chất như Vitamin D, Vitamin B12, phốt pho và Selenium. Nhưng một khuyết điểm là thực phẩm này chứa quá nhiều Cholesterol.
    Giá trị dinh dưỡng cá mòi nguyên xương Đại Tây Dương. Giàu protein
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.