Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 26 Từ fat 0,8
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,1g0%
    - Béo bão hòa 0,1g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 6,5g 2%
    - Chất xơ 0,5 g2%
    - Đường 1,4g
    Protein 1g2%
    Vitamin A148% Vitamin C15%
    Canxi2% Sắt4%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    4,5

    NDR

    5

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 95%

    Giá trị sức khỏe tốt 100%

    Giá trị tăng cân 55%

    Ưu điểm: Ít chất béo bão hòa,cholesterol và natri.Nó cũng cung cấp cho ta một nguồn vitamin như A C E B6 và các khoáng chất như sắt magie phốt pho kali và mangan

    Khuyết điểm: Không có

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,46

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 9%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 88%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 3%

    GL

    2

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    33

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 100%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 100%

    Vitamin K 38%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 100%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 100%

    Folate 100%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 100%

    Calcium - Canxi 77%

    Săt - Iron 100%

    Magie - Magnesium 100%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 100%

    Kẽm - Zinc 77%

    Đồng - Copper 100%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 0%

    Chất đạm - Protein 40%

    Chất xơ - Fiber 77%

    Điểm số

    79

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan712
    2Threonine2729
    3Isoleucine2531
    4Leucine5546
    5Lysine5154
    6Methionine+Cystine2514
    7Phenylalanine+Tyrosine4774
    8Valine3235
    9Histidine1816

    Điểm số

    56

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của bí đỏ

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories26 Kcal1%
    - Từ tinh bột22,7 Kcal
    - Từ chất béo0,8 Kcal
    - Từ protein2,4 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein1 g2%
    - Tryptophan12 mg
    - Threonine29 mg
    - Isoleucine31 mg
    - Leucine46 mg
    - Lysine54 mg
    - Methionine11 mg
    - Cystine3 mg
    - Phenylalanine32 mg
    - Tyrosine42 mg
    - Valine35 mg
    - Arginine54 mg
    - Histidine16 mg
    - Alanine28 mg
    - Aspartic acid102 mg
    - Glutamic acid184 mg
    - Glycine27 mg
    - Proline26 mg
    - Serine44 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A7385 IU148%
    Vitamin C9 mg15%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E1,1 mg4%
    Vitamin K1,1 mg1%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20,1 mg6%
    Niacin B30,6 mg3%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate16 mcg4%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,3 mg3%
    Choline8,2 mg
    Betaine-1 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb6,5 g2%
    - Chất xơ Fiber0,5 g2%
    - Chất đường Sugar1,4 g
    - Đường Sucrose~ mg
    - Đường Glucose~ mg
    - Đường Fructose~ mg
    - Đường Lactose~ mg
    - Đường Maltose~ mg
    - Đường Galactose~ mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi21 mg2%
    Sắt - Iron0,8 mg4%
    Magie - Magnesium12 mg3%
    Phốt pho - Phosphorus44 mg4%
    Kali - Potassium340 mg10%
    Natri - Sodium1 mg0%
    Kẽm - Zinc0,3 mg2%
    Đồng - Copper0,1 mg5%
    Mangan - Manganese0,1 mg5%
    Selen - Selenium0,3 mcg0%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,1 g0%
    - Béo bão hòa0,1 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0 g
    - Chưa bão hòa đa0 g
    - Omega 33 mg
    - Omega 62 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước91,6 g
    - Ash0,8 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Bí đỏ là một món ăn rất quen thuộc với người việt nam chúng ta.Nó cung cấp cho ta một nguồn vitamin và khoáng chất rất lớn như vitamin A C E B6 và khoáng chất như magie phốt pho kali mangan.Ngoài ra bí đỏ còn chứa rất ít chất béo bão hòa cholesterol và kali
    Giá trị dinh dưỡng của bí đỏ. Nguồn Vitamin và khoáng chất thiết yếu
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.