Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 83 Từ fat 9,8
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 1,2g2%
    - Béo bão hòa 0,1g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0,1mg0%
    Chất bột đường 18,7g 6%
    - Chất xơ 4 g16%
    - Đường 13,7g
    Protein 1,7g3%
    Vitamin A0% Vitamin C17%
    Canxi1% Sắt2%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    2,6

    NDR

    3,1

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 57%

    Giá trị sức khỏe tốt 62%

    Giá trị tăng cân 55%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri . Nó cũng là một nguồn tốt của chế độ ăn uống chất xơ và folate , và một nguồn rất tốt của Vitamin C và Vitamin K.

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ đường

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 7%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 81%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 12%

    GL

    6

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    41

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 0%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 24%

    Vitamin K 100%

    Thiamin B1 84%

    Riboflavin B2 72%

    Niacin B3 24%

    Vitamin B6 60%

    Folate 100%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 48%

    Calcium - Canxi 12%

    Săt - Iron 24%

    Magie - Magnesium 36%

    Phốt pho - Phosphorus 48%

    Kali - Potassium 84%

    Kẽm - Zinc 36%

    Đồng - Copper 100%

    Mangan - Manganese 60%

    Selen - Selenium 12%

    Chất đạm - Protein 68%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    52

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan70
    2Threonine270
    3Isoleucine250
    4Leucine550
    5Lysine510
    6Methionine+Cystine250
    7Phenylalanine+Tyrosine470
    8Valine320
    9Histidine180

    Điểm số

    0

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của trái lựu

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories83 Kcal4%
    - Từ tinh bột67,6 Kcal
    - Từ chất béo9,8 Kcal
    - Từ protein5,6 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein1,7 g3%
    - Tryptophan0 mg
    - Threonine0 mg
    - Isoleucine0 mg
    - Leucine0 mg
    - Lysine0 mg
    - Methionine0 mg
    - Cystine0 mg
    - Phenylalanine0 mg
    - Tyrosine0 mg
    - Valine0 mg
    - Arginine0 mg
    - Histidine0 mg
    - Alanine0 mg
    - Aspartic acid0 mg
    - Glutamic acid0 mg
    - Glycine0 mg
    - Proline0 mg
    - Serine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A0 IU0%
    Vitamin C10,2 mg17%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,6 mg2%
    Vitamin K16,4 mg20%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20,1 mg6%
    Niacin B30,3 mg2%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate38 mcg10%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,4 mg4%
    Choline7,6 mg
    Betaine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb18,7 g6%
    - Chất xơ Fiber4 g16%
    - Chất đường Sugar13,7 g
    - Đường Sucrose~ mg
    - Đường Glucose~ mg
    - Đường Fructose~ mg
    - Đường Lactose~ mg
    - Đường Maltose~ mg
    - Đường Galactose~ mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi10 mg1%
    Sắt - Iron0,3 mg2%
    Magie - Magnesium12 mg3%
    Phốt pho - Phosphorus36 mg4%
    Kali - Potassium236 mg7%
    Natri - Sodium3 mg0%
    Kẽm - Zinc0,4 mg3%
    Đồng - Copper0,2 mg10%
    Mangan - Manganese0,1 mg5%
    Selen - Selenium0,5 mcg1%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat1,2 g2%
    - Béo bão hòa0,1 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0,1 mg
    - Chưa bão hòa đơn0,1 g
    - Chưa bão hòa đa0,1 g
    - Omega 30 mg
    - Omega 679 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước77,9 g
    - Ash0,5 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Lựu hay còn gọi là thạch lựu, là một loài thực vật ăn quả thân gỗ nhỏ. Lựu là loài cây lâu năm. Lá đơn, nguyên, mọc đối, cuống ngắn, trong quả có vách ngang chia thành 2 ngăn chứa nhiều hạt 5 cạnh, có vỏ hạt mọng, sắc hồng trắng. Lựu chứa nhiều chất dinh dưỡng đặc biệt có một hàm lượng xơ cao và các chất dinh dưỡng như Vitamin C, Vitamin K và folate. Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri rất tốt cho tim mạch, nhưng lại chứa đường cao calo.
    Giá trị dinh dưỡng của trái lựu, trái cây giàu xơ tốt cho sức khỏe
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.