Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 203 Từ fat 121
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 13,4g21%
    - Béo bão hòa 6,4g32%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 66mg22%
    Chất bột đường 0g 0%
    - Chất xơ 0 g0%
    - Đường 0g
    Protein 19,3g39%
    Vitamin A0% Vitamin C0%
    Canxi2% Sắt9%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    2,6

    NDR

    2

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 46%

    Giá trị sức khỏe tốt 40%

    Giá trị tăng cân 44%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Sodium . Nó cũng là một nguồn tốt của Niacin , Vitamin B6 và Vitamin B12 , và một nguồn rất tốt của Protein.

    Khuyết điểm: Thực phẩm này là rất cao trong chất béo bão hòa và cholesterol

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    1

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 41%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB -1%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 60%

    GL

    0

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    0

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    69

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 15%

    Béo bão hòa 100%

    Cholesterol 100%

    Vitamin A 0%

    Vitamin C 0%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 0%

    Vitamin K 0%

    Thiamin B1 64%

    Riboflavin B2 89%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 99%

    Folate 0%

    Vitamin B12 100%

    Pantothenic Acid B5 30%

    Calcium - Canxi 10%

    Săt - Iron 44%

    Magie - Magnesium 30%

    Phốt pho - Phosphorus 89%

    Kali - Potassium 44%

    Kẽm - Zinc 84%

    Đồng - Copper 25%

    Mangan - Manganese 0%

    Selen - Selenium 59%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 0%

    Điểm số

    42

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan712
    2Threonine2743
    3Isoleucine2548
    4Leucine5578
    5Lysine5188
    6Methionine+Cystine2542
    7Phenylalanine+Tyrosine4774
    8Valine3254
    9Histidine1832

    Điểm số

    141

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của thịt nạc cừu

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories203 Kcal10%
    - Từ tinh bột0 Kcal
    - Từ chất béo121 Kcal
    - Từ protein82,3 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein19,3 g39%
    - Tryptophan226 mg
    - Threonine825 mg
    - Isoleucine933 mg
    - Leucine1502 mg
    - Lysine1706 mg
    - Methionine495 mg
    - Cystine323 mg
    - Phenylalanine785 mg
    - Tyrosine649 mg
    - Valine1042 mg
    - Arginine1147 mg
    - Histidine612 mg
    - Alanine1162 mg
    - Aspartic acid1700 mg
    - Glutamic acid2804 mg
    - Glycine943 mg
    - Proline810 mg
    - Serine717 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A0 IU0%
    Vitamin C0 mg0%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0 mg0%
    Vitamin K0 mg0%
    Thiamin B10,2 mg13%
    Riboflavin B20,3 mg18%
    Niacin B36,7 mg34%
    Vitamin B60,4 mg20%
    Folate0 mcg0%
    Vitamin B121,8 mcg30%
    Pantothenic Acid B50,6 mg6%
    Choline0 mg
    Betaine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb0 g0%
    - Chất xơ Fiber0 g0%
    - Chất đường Sugar0 g
    - Đường Sucrose0 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi15 mg2%
    Sắt - Iron1,7 mg9%
    Magie - Magnesium22 mg6%
    Phốt pho - Phosphorus185 mg18%
    Kali - Potassium302 mg9%
    Natri - Sodium70 mg3%
    Kẽm - Zinc2,5 mg17%
    Đồng - Copper0,1 mg5%
    Mangan - Manganese0 mg0%
    Selen - Selenium8,2 mcg12%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat13,4 g21%
    - Béo bão hòa6,4 g32%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol66 mg
    - Chưa bão hòa đơn5,4 g
    - Chưa bão hòa đa0,5 g
    - Omega 3159 mg
    - Omega 6327 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước66,8 g
    - Ash0,9 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Thịt cừu ngon là loại thịt có kết cấu mịn, mềm, có độ đàn hồi cao, có vẻ hơi dẻo. Trong thịt cừu chứa nhiều dinh dưỡng như một nguồn rất tốt của Protein và các chất như Niacin, Vitamin B6 và Vitamin B12. Nó chứa thấp Sodium nhưng lại cao chất béo bão hòa và Cholesterol.
    Giá trị dinh dưỡng của thịt nạc cừu.Thực phẩm giàu protein thấp sodium
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.