Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 53 Từ fat 2,6
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,3g0%
    - Béo bão hòa 0g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 13,3g 4%
    - Chất xơ 1,8 g7%
    - Đường 10,6g
    Protein 0,8g2%
    Vitamin A14% Vitamin C44%
    Canxi4% Sắt1%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    3,2

    NDR

    3,8

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 70%

    Giá trị sức khỏe tốt 76%

    Giá trị tăng cân 56%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri . Nó cũng là một nguồn tốt của chất xơ , và một nguồn rất tốt của Vitamin A và Vitamin C.

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ các loại đường.

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,17

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 5%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 90%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 5%

    GL

    4

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    35

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 100%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 19%

    Vitamin K 0%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 0%

    Niacin B3 38%

    Vitamin B6 94%

    Folate 75%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 38%

    Calcium - Canxi 75%

    Săt - Iron 19%

    Magie - Magnesium 57%

    Phốt pho - Phosphorus 38%

    Kali - Potassium 94%

    Kẽm - Zinc 19%

    Đồng - Copper 0%

    Mangan - Manganese 0%

    Selen - Selenium 0%

    Chất đạm - Protein 32%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    43

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan72
    2Threonine2720
    3Isoleucine2521
    4Leucine5535
    5Lysine5140
    6Methionine+Cystine255
    7Phenylalanine+Tyrosine4741
    8Valine3226
    9Histidine1814

    Điểm số

    20

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của trái quýt vàng

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories53 Kcal3%
    - Từ tinh bột47,7 Kcal
    - Từ chất béo2,6 Kcal
    - Từ protein2,7 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein0,8 g2%
    - Tryptophan2 mg
    - Threonine16 mg
    - Isoleucine17 mg
    - Leucine28 mg
    - Lysine32 mg
    - Methionine2 mg
    - Cystine2 mg
    - Phenylalanine18 mg
    - Tyrosine15 mg
    - Valine21 mg
    - Arginine68 mg
    - Histidine11 mg
    - Alanine28 mg
    - Aspartic acid129 mg
    - Glutamic acid61 mg
    - Glycine19 mg
    - Proline74 mg
    - Serine33 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A681 IU14%
    Vitamin C26,7 mg44%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,2 mg1%
    Vitamin K0 mg0%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20 mg0%
    Niacin B30,4 mg2%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate16 mcg4%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,2 mg2%
    Choline10,2 mg
    Betaine0,1 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb13,3 g4%
    - Chất xơ Fiber1,8 g7%
    - Chất đường Sugar10,6 g
    - Đường Sucrose6049 mg
    - Đường Glucose2130 mg
    - Đường Fructose2400 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi37 mg4%
    Sắt - Iron0,2 mg1%
    Magie - Magnesium12 mg3%
    Phốt pho - Phosphorus20 mg2%
    Kali - Potassium166 mg5%
    Natri - Sodium2 mg0%
    Kẽm - Zinc0,1 mg1%
    Đồng - Copper0 mg0%
    Mangan - Manganese0 mg0%
    Selen - Selenium0,1 mcg0%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,3 g0%
    - Béo bão hòa0 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0,1 g
    - Chưa bão hòa đa0,1 g
    - Omega 318 mg
    - Omega 648 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước85,2 g
    - Ash0,4 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Trái quýt vàng có hình cầu dẹp ở hai đầu, đỉnh và đáy trái lõm, có từ 6-10 múi, mỗi múi có từ 0-4 hạt, vỏ có quả màu hồng đặc trưng rất đẹp và không có lớp vỏ trắng xốp. Mặt ngoài vỏ có lớp sừng chứa nhiều túi tinh dầu. Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri nên rất tốt cho tim mạch, nó cũng cung cấp cho cơ thể một hàm lượng xơ cao và các vitamin như Vitamin A và Vitamin C. Phần lớn lượng calo của trái quýt đến từ đường
    Giá trị dinh dưỡng của trái quýt vàng giàu xơ tốt tim mạch sức khỏe
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.