Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 299 Từ fat 3,8
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,5g1%
    - Béo bão hòa 0,1g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 79,2g 26%
    - Chất xơ 3,7 g15%
    - Đường 59,2g
    Protein 3,1g6%
    Vitamin A0% Vitamin C4%
    Canxi5% Sắt11%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    1,6

    NDR

    2

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 36%

    Giá trị sức khỏe tốt 40%

    Giá trị tăng cân 54%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri.

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ các loại đường.

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,44

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 3%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 96%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 1%

    GL

    46

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    61

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 0%

    Vitamin C 13%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 0%

    Vitamin K 13%

    Thiamin B1 23%

    Riboflavin B2 20%

    Niacin B3 13%

    Vitamin B6 33%

    Folate 3%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 3%

    Calcium - Canxi 17%

    Săt - Iron 37%

    Magie - Magnesium 27%

    Phốt pho - Phosphorus 33%

    Kali - Potassium 70%

    Kẽm - Zinc 3%

    Đồng - Copper 50%

    Mangan - Manganese 50%

    Selen - Selenium 3%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 50%

    Điểm số

    24

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan716
    2Threonine2725
    3Isoleucine2518
    4Leucine5531
    5Lysine5127
    6Methionine+Cystine2513
    7Phenylalanine+Tyrosine4749
    8Valine3227
    9Histidine1823

    Điểm số

    52

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của nho khô

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories299 Kcal15%
    - Từ tinh bột285 Kcal
    - Từ chất béo3,8 Kcal
    - Từ protein10,3 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein3,1 g6%
    - Tryptophan50 mg
    - Threonine77 mg
    - Isoleucine57 mg
    - Leucine96 mg
    - Lysine84 mg
    - Methionine21 mg
    - Cystine19 mg
    - Phenylalanine140 mg
    - Tyrosine12 mg
    - Valine83 mg
    - Arginine413 mg
    - Histidine72 mg
    - Alanine105 mg
    - Aspartic acid110 mg
    - Glutamic acid164 mg
    - Glycine80 mg
    - Proline254 mg
    - Serine70 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A0 IU0%
    Vitamin C2,3 mg4%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,1 mg0%
    Vitamin K3,5 mg4%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20,1 mg6%
    Niacin B30,8 mg4%
    Vitamin B60,2 mg10%
    Folate5 mcg1%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,1 mg1%
    Choline11,1 mg
    Betaine0,3 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb79,2 g26%
    - Chất xơ Fiber3,7 g15%
    - Chất đường Sugar59,2 g
    - Đường Sucrose450 mg
    - Đường Glucose27751 mg
    - Đường Fructose29678 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi50 mg5%
    Sắt - Iron1,9 mg11%
    Magie - Magnesium32 mg8%
    Phốt pho - Phosphorus101 mg10%
    Kali - Potassium749 mg21%
    Natri - Sodium11 mg0%
    Kẽm - Zinc0,2 mg1%
    Đồng - Copper0,3 mg15%
    Mangan - Manganese0,3 mg15%
    Selen - Selenium0,6 mcg1%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,5 g1%
    - Béo bão hòa0,1 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0,1 g
    - Chưa bão hòa đa0 g
    - Omega 37 mg
    - Omega 629 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước15,4 g
    - Ash1,9 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Nho khô hay mứt nho, mứt nho khô là những quả nho được sấy khô để làm mứt ăn vặt thường ngày hoặc trong ngày Tết, nho khô cũng có thể cất trữ lâu dài. Mứt nho rất hấp dẫn trẻ con vì ngon vì ngọt. Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri rất tốt cho tim mạch, nhưng lại chứa nhiều đường cao calo.
    Giá trị dinh dưỡng của nho khô. Thực phẩm thấp béo bão hòa và natri
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.