Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 379 Từ fat 54,6
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 6,5g10%
    - Béo bão hòa 1,1g6%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 69g 23%
    - Chất xơ 10,1 g40%
    - Đường 1g
    Protein 13,1g26%
    Vitamin A0% Vitamin C0%
    Canxi5% Sắt24%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    2,1

    NDR

    3,5

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 56%

    Giá trị sức khỏe tốt 70%

    Giá trị tăng cân 64%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Chất béo bão hòa , và rất ít cholesterol và natri . Nó cũng là một nguồn tốt của chất xơ , phốt pho và Selenium , và một nguồn rất tốt của Mangan.

    Khuyết điểm: Không có

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,81

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 12%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 74%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 14%

    GL

    39

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    66

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    75

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 16%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 0%

    Vitamin C 0%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 3%

    Vitamin K 5%

    Thiamin B1 87%

    Riboflavin B2 32%

    Niacin B3 16%

    Vitamin B6 13%

    Folate 21%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 29%

    Calcium - Canxi 13%

    Săt - Iron 63%

    Magie - Magnesium 90%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 26%

    Kẽm - Zinc 63%

    Đồng - Copper 53%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 100%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    44

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan714
    2Threonine2729
    3Isoleucine2538
    4Leucine5575
    5Lysine5149
    6Methionine+Cystine2551
    7Phenylalanine+Tyrosine4781
    8Valine3253
    9Histidine1821

    Điểm số

    95

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của yến mạch nguyên chất

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories379 Kcal19%
    - Từ tinh bột279 Kcal
    - Từ chất béo54,6 Kcal
    - Từ protein45,5 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein13,1 g26%
    - Tryptophan182 mg
    - Threonine382 mg
    - Isoleucine503 mg
    - Leucine980 mg
    - Lysine637 mg
    - Methionine207 mg
    - Cystine455 mg
    - Phenylalanine665 mg
    - Tyrosine395 mg
    - Valine688 mg
    - Arginine850 mg
    - Histidine275 mg
    - Alanine563 mg
    - Aspartic acid1217 mg
    - Glutamic acid2830 mg
    - Glycine642 mg
    - Proline451 mg
    - Serine705 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A0 IU0%
    Vitamin C0 mg0%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,4 mg1%
    Vitamin K2 mg2%
    Thiamin B10,5 mg33%
    Riboflavin B20,2 mg12%
    Niacin B31,1 mg6%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate32 mcg8%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B51,1 mg11%
    Choline40,4 mg
    Betaine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb69 g23%
    - Chất xơ Fiber10,1 g40%
    - Chất đường Sugar1 g
    - Đường Sucrose990 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi52 mg5%
    Sắt - Iron4,3 mg24%
    Magie - Magnesium138 mg34%
    Phốt pho - Phosphorus410 mg41%
    Kali - Potassium362 mg10%
    Natri - Sodium6 mg0%
    Kẽm - Zinc3,6 mg24%
    Đồng - Copper0,4 mg20%
    Mangan - Manganese3,6 mg180%
    Selen - Selenium28,9 mcg41%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat6,5 g10%
    - Béo bão hòa1,1 g6%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn2 g
    - Chưa bão hòa đa2,3 g
    - Omega 3100 mg
    - Omega 62200 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước10,8 g
    - Ash1,8 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Yến mạch hay kiều mạch là một loại ngũ cốc được trồng và sử dụng nhiều tại các nước ôn đới. Với hàm lượng dinh dưỡng khá cao cũng như rất nhiều giá trị sử dụng từ dinh dưỡng, sức khỏe cho đến làm đẹp, chăn nuôi… nên yến mạch ngày càng phổ biến rộng rãi trên toàn thế giới. Trong yến mạch chứa một hàm lượng xơ cao và các khoáng chất như phốt pho và Selenium , và một nguồn rất tốt của Mangan. Thực phẩm này là thấp trong Chất béo bão hòa , và rất ít cholesterol và natri nên rất tốt cho tim mạch.
    Giá trị dinh dưỡng của yến mạch. Thực phẩm giàu xơ tốt cho tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.