Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 110 Từ fat 11,2
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 1,2g2%
    - Béo bão hòa 0,3g2%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 58mg19%
    Chất bột đường 0g 0%
    - Chất xơ 0 g0%
    - Đường 0g
    Protein 23,1g46%
    Vitamin A0% Vitamin C2%
    Canxi1% Sắt4%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    3,3

    NDR

    2,5

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 58%

    Giá trị sức khỏe tốt 50%

    Giá trị tăng cân 42%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Chất béo bão hòa . Nó cũng là một nguồn tốt của phốt pho, và một nguồn rất tốt của Protein , Niacin , Vitamin B6 và Selen.

    Khuyết điểm: Thực phẩm này là cao Cholesterol.

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    1

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 90%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 0%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 10%

    GL

    0

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    0

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    79

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 27%

    Béo bão hòa 18%

    Cholesterol 100%

    Vitamin A 0%

    Vitamin C 18%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 0%

    Vitamin K 0%

    Thiamin B1 64%

    Riboflavin B2 55%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 100%

    Folate 9%

    Vitamin B12 64%

    Pantothenic Acid B5 73%

    Calcium - Canxi 9%

    Săt - Iron 36%

    Magie - Magnesium 64%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 64%

    Kẽm - Zinc 45%

    Đồng - Copper 0%

    Mangan - Manganese 0%

    Selen - Selenium 100%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 0%

    Điểm số

    44

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan712
    2Threonine2742
    3Isoleucine2553
    4Leucine5575
    5Lysine5185
    6Methionine+Cystine2540
    7Phenylalanine+Tyrosine4773
    8Valine3250
    9Histidine1831

    Điểm số

    136

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của ức gà không da

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories110 Kcal6%
    - Từ tinh bột0,2 Kcal
    - Từ chất béo11,2 Kcal
    - Từ protein98,6 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein23,1 g46%
    - Tryptophan270 mg
    - Threonine975 mg
    - Isoleucine1219 mg
    - Leucine1732 mg
    - Lysine1962 mg
    - Methionine639 mg
    - Cystine296 mg
    - Phenylalanine916 mg
    - Tyrosine779 mg
    - Valine1145 mg
    - Arginine1393 mg
    - Histidine717 mg
    - Alanine1260 mg
    - Aspartic acid2058 mg
    - Glutamic acid3458 mg
    - Glycine1134 mg
    - Proline949 mg
    - Serine794 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A21 IU0%
    Vitamin C1,2 mg2%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,1 mg0%
    Vitamin K0,2 mg0%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20,1 mg6%
    Niacin B311,2 mg56%
    Vitamin B60,5 mg25%
    Folate4 mcg1%
    Vitamin B120,4 mcg7%
    Pantothenic Acid B50,8 mg8%
    Choline73,4 mg
    Betaine9,5 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb0 g0%
    - Chất xơ Fiber0 g0%
    - Chất đường Sugar0 g
    - Đường Sucrose0 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi11 mg1%
    Sắt - Iron0,7 mg4%
    Magie - Magnesium28 mg7%
    Phốt pho - Phosphorus196 mg20%
    Kali - Potassium255 mg7%
    Natri - Sodium65 mg3%
    Kẽm - Zinc0,8 mg5%
    Đồng - Copper0 mg0%
    Mangan - Manganese0 mg0%
    Selen - Selenium17,8 mcg25%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat1,2 g2%
    - Béo bão hòa0,3 g2%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol58 mg
    - Chưa bão hòa đơn0,3 g
    - Chưa bão hòa đa0,3 g
    - Omega 340 mg
    - Omega 6170 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước74,8 g
    - Ash1 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Ức gà không da là một thực phẩm tốt và là một món ăn được dân gymer ưa chuộng nhất, Trong ức gà chứa rất một nguồn protein rất cao và ít chất béo bão hòa. Bên cạnh đó còn chứa nhiều phốt pho, Niacin , Vitamin B6 và Selen. Nhưng ức gà có một khuyết điểm nhỏ đó là cao Cholesterol.
    Giá trị dinh dưỡng của ức gà không da Thực phẩm giàu protein và ít béo
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.