Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 584 Từ fat 431
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 51,5g79%
    - Béo bão hòa 4,5g22%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 10g 3%
    - Chất xơ 8,6 g34%
    - Đường 2,6g
    Protein 20,8g42%
    Vitamin A1% Vitamin C2%
    Canxi8% Sắt29%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    1,6

    NDR

    3,3

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 49%

    Giá trị sức khỏe tốt 66%

    Giá trị tăng cân 67%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Cholesterol và natri. Nó cũng là một nguồn tốt của Thiamin, Vitamin B6, magiê, phốt pho, đồng, mangan và Selenium, và một nguồn rất tốt của Vitamin E ( Alpha Tocopherol ).

    Khuyết điểm: Không có

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,75

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 12%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 14%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 74%

    GL

    0,5

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    36

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 38%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 2%

    Vitamin C 3%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 100%

    Vitamin K 0%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 41%

    Niacin B3 72%

    Vitamin B6 100%

    Folate 98%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 19%

    Calcium - Canxi 14%

    Săt - Iron 50%

    Magie - Magnesium 100%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 31%

    Kẽm - Zinc 57%

    Đồng - Copper 100%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 100%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 58%

    Điểm số

    58

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan717
    2Threonine2745
    3Isoleucine2555
    4Leucine5580
    5Lysine5145
    6Methionine+Cystine2545
    7Phenylalanine+Tyrosine4788
    8Valine3263
    9Histidine1830

    Điểm số

    88

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của hạt hướng dương khô bỏ vỏ

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories584 Kcal29%
    - Từ tinh bột81,1 Kcal
    - Từ chất béo431 Kcal
    - Từ protein72,1 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein20,8 g42%
    - Tryptophan348 mg
    - Threonine928 mg
    - Isoleucine1139 mg
    - Leucine1659 mg
    - Lysine937 mg
    - Methionine494 mg
    - Cystine451 mg
    - Phenylalanine1169 mg
    - Tyrosine666 mg
    - Valine1315 mg
    - Arginine2403 mg
    - Histidine632 mg
    - Alanine1117 mg
    - Aspartic acid2446 mg
    - Glutamic acid5579 mg
    - Glycine1461 mg
    - Proline1182 mg
    - Serine1075 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A50 IU1%
    Vitamin C1,4 mg2%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E33,2 mg111%
    Vitamin K0 mg0%
    Thiamin B11,5 mg100%
    Riboflavin B20,4 mg24%
    Niacin B38,3 mg42%
    Vitamin B61,3 mg65%
    Folate227 mcg57%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B51,1 mg11%
    Choline55,1 mg
    Betaine35,4 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb10 g3%
    - Chất xơ Fiber8,6 g34%
    - Chất đường Sugar2,6 g
    - Đường Sucrose2500 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi78 mg8%
    Sắt - Iron5,2 mg29%
    Magie - Magnesium352 mg88%
    Phốt pho - Phosphorus660 mg66%
    Kali - Potassium645 mg18%
    Natri - Sodium9 mg0%
    Kẽm - Zinc5 mg33%
    Đồng - Copper1,8 mg90%
    Mangan - Manganese1,9 mg95%
    Selen - Selenium53 mcg76%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat51,5 g79%
    - Béo bão hòa4,5 g22%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn18,5 g
    - Chưa bão hòa đa23,1 g
    - Omega 374 mg
    - Omega 623048 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước4,7 g
    - Ash3 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Hạt hướng dương là hạt của hoa cây hướng dương, thuộc họ cúc. Hạt có hình dạng hơi dẹp và dài, có màu xám tro, vị ngọt bùi. Trong hạt hướng dương chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể như Thiamin, Vitamin B6, magiê, phốt pho, đồng, mangan và Seleniumvà Vitamin E. Nó còn chứa ít Cholesterol và natri.
    Giá trị dinh dưỡng của hạt hướng dương. Giàu khoáng chất tốt tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.