Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 20 Từ fat 1
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,1g0%
    - Béo bão hòa 0g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 4g 1%
    - Chất xơ 2,1 g8%
    - Đường 1,9g
    Protein 2,2g4%
    Vitamin A15% Vitamin C9%
    Canxi2% Sắt12%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    4,5

    NDR

    5

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 95%

    Giá trị sức khỏe tốt 100%

    Giá trị tăng cân 55%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Chất béo bão hòa, và rất ít cholesterol và natri. Nó cũng là một nguồn tốt của Pantothenic Acid, Calcium, Magnesium, Zinc và Selenium , và một nguồn rất tốt của chất xơ , Protein , Vitamin A, Vitamin C , Vitamin E ( Alpha Tocopherol ) , Vitamin K, Thiamin, Riboflavin, Niacin, Vitamin B6, folate, sắt, phốt pho, kali, đồng và mangan

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ đường

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,77

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 27%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 68%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 5%

    GL

    1

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    53

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 100%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 100%

    Vitamin K 100%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 100%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 100%

    Folate 100%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 100%

    Calcium - Canxi 100%

    Săt - Iron 100%

    Magie - Magnesium 100%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 100%

    Kẽm - Zinc 100%

    Đồng - Copper 100%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 100%

    Chất đạm - Protein 88%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    91

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan712
    2Threonine2738
    3Isoleucine2534
    4Leucine5558
    5Lysine5147
    6Methionine+Cystine2528
    7Phenylalanine+Tyrosine4758
    8Valine3252
    9Histidine1822

    Điểm số

    93

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của măng tây

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories20 Kcal1%
    - Từ tinh bột13,6 Kcal
    - Từ chất béo1 Kcal
    - Từ protein5,4 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein2,2 g4%
    - Tryptophan27 mg
    - Threonine84 mg
    - Isoleucine75 mg
    - Leucine128 mg
    - Lysine104 mg
    - Methionine31 mg
    - Cystine31 mg
    - Phenylalanine75 mg
    - Tyrosine52 mg
    - Valine115 mg
    - Arginine91 mg
    - Histidine49 mg
    - Alanine115 mg
    - Aspartic acid508 mg
    - Glutamic acid233 mg
    - Glycine93 mg
    - Proline71 mg
    - Serine106 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A756 IU15%
    Vitamin C5,6 mg9%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E1,1 mg4%
    Vitamin K41,6 mg52%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20,1 mg6%
    Niacin B31 mg5%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate52 mcg13%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,3 mg3%
    Choline16 mg
    Betaine0,6 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb4 g1%
    - Chất xơ Fiber2,1 g8%
    - Chất đường Sugar1,9 g
    - Đường Sucrose230 mg
    - Đường Glucose650 mg
    - Đường Fructose1000 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi24 mg2%
    Sắt - Iron2,1 mg12%
    Magie - Magnesium14 mg4%
    Phốt pho - Phosphorus52 mg5%
    Kali - Potassium202 mg6%
    Natri - Sodium2 mg0%
    Kẽm - Zinc0,5 mg3%
    Đồng - Copper0,2 mg10%
    Mangan - Manganese0,2 mg10%
    Selen - Selenium2,3 mcg3%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,1 g0%
    - Béo bão hòa0 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0 g
    - Chưa bão hòa đa0,1 g
    - Omega 310 mg
    - Omega 640 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước93,2 g
    - Ash0,6 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Trong măng tây chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho hoạt động thể chất như Pantothenic Acid, Calcium, Magnesium, Zinc, Selenium, Vitamin K, Thiamin, Riboflavin, Niacin, Vitamin B6, folate, sắt, phốt pho, kali, đồng và mangan, Protein , Vitamin A, Vitamin C , Vitamin E. Măng tây còn chứa nhiều xơ tốt cho bộ phận tiêu hóa. Ngoài ra nó còn chứa ít chất béo bão hòa, Cholesterol và natri tốt cho tim mạch. Khuyết điểm nhỏ cho măng tây là chứa nhiều đường có calo cao.
    Giá trị dinh dưỡng cua măng tây. Thực phẩm giàu xơ tốt cho tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.