Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 25 Từ fat 0,8
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,1g0%
    - Béo bão hòa 0g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 5,8g 2%
    - Chất xơ 2,5 g10%
    - Đường 3,2g
    Protein 1,3g3%
    Vitamin A2% Vitamin C61%
    Canxi4% Sắt3%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    4,5

    NDR

    4,9

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 94%

    Giá trị sức khỏe tốt 98%

    Giá trị tăng cân 54%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong chất béo bão hòa và cholesterol . Nó cũng là một nguồn tốt của thiamin , canxi , sắt, magiê , phốt pho và kali , và một nguồn rất tốt của chất xơ , Vitamin C , Vitamin K , Vitamin B6 , folate và mangan.

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ đường

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,42

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 12%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 85%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 3%

    GL

    2

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    61

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 40%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 80%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 40%

    Vitamin K 100%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 0%

    Niacin B3 40%

    Vitamin B6 100%

    Folate 100%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 80%

    Calcium - Canxi 100%

    Săt - Iron 100%

    Magie - Magnesium 100%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 100%

    Kẽm - Zinc 40%

    Đồng - Copper 0%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 0%

    Chất đạm - Protein 52%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    67

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan78
    2Threonine2724
    3Isoleucine2521
    4Leucine5528
    5Lysine5130
    6Methionine+Cystine2516
    7Phenylalanine+Tyrosine4735
    8Valine3229
    9Histidine1815

    Điểm số

    51

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của bắp cải

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories25 Kcal1%
    - Từ tinh bột21 Kcal
    - Từ chất béo0,8 Kcal
    - Từ protein3,1 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein1,3 g3%
    - Tryptophan9,8 mg
    - Threonine31,2 mg
    - Isoleucine26,7 mg
    - Leucine36,5 mg
    - Lysine39,2 mg
    - Methionine10,7 mg
    - Cystine9,8 mg
    - Phenylalanine28,5 mg
    - Tyrosine16,9 mg
    - Valine37,4 mg
    - Arginine66,7 mg
    - Histidine19,6 mg
    - Alanine37,4 mg
    - Aspartic acid109 mg
    - Glutamic acid262 mg
    - Glycine26,7 mg
    - Proline42,7 mg
    - Serine47,2 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A98 IU2%
    Vitamin C36,6 mg61%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,2 mg1%
    Vitamin K76 mg95%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20 mg0%
    Niacin B30,2 mg1%
    Vitamin B60,1 mg5%
    Folate43 mcg11%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,2 mg2%
    Choline10,7 mg
    Betaine0,4 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb5,8 g2%
    - Chất xơ Fiber2,5 g10%
    - Chất đường Sugar3,2 g
    - Đường Sucrose71,2 mg
    - Đường Glucose1486 mg
    - Đường Fructose1290 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose8,9 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi40 mg4%
    Sắt - Iron0,5 mg3%
    Magie - Magnesium12 mg3%
    Phốt pho - Phosphorus26 mg3%
    Kali - Potassium170 mg5%
    Natri - Sodium18 mg1%
    Kẽm - Zinc0,2 mg1%
    Đồng - Copper0 mg0%
    Mangan - Manganese0,2 mg10%
    Selen - Selenium0,3 mcg0%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,1 g0%
    - Béo bão hòa0 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0 g
    - Chưa bão hòa đa0 g
    - Omega 30 mg
    - Omega 617 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước92,2 g
    - Ash0,6 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Bắp cải là một loại rau chủ lực trong họ Cải, Nó là cây thân thảo, sống hai năm, và là một thực vật có hoa thuộc nhóm hai lá mầm với các lá tạo thành một cụm đặc hình gần như hình cầu đặc trưng. Trong bắp cải chứa một nguồn xơ tốt và các khoáng chất như Vitamin C, Vitamin K, Vitamin B6, folate, mangan, thiamin, canxi, sắt, magiê, phốt pho và kali. Thực phẩm này là rất thấp trong chất béo bão hòa và cholesterol rất tốt cho tim mạch, nhưng chứa đường cao calo
    Giá trị dinh dưỡng của bắp cải. Thực phẩm giàu xơ tốt cho tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.