Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 31 Từ fat 2,7
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,3g0%
    - Béo bão hòa 0g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 6,3g 2%
    - Chất xơ 2,1 g8%
    - Đường 4,2g
    Protein 1g2%
    Vitamin A63% Vitamin C213%
    Canxi1% Sắt2%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    4,4

    NDR

    4,7

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 91%

    Giá trị sức khỏe tốt 94%

    Giá trị tăng cân 53%

    Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong Chất béo bão hòa , cholesterol và natri . Nó cũng là một nguồn vitamin K , Thiamin , Riboflavin , Niacin , kali và mangan , và một nguồn rất tốt của chất xơ , Vitamin A, Vitamin C , Vitamin E ( Alpha Tocopherol ) , Vitamin B6 và folate .

    Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ các loại đường .

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,54

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 13%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 78%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 9%

    GL

    2

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    48

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 0%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 100%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 100%

    Vitamin K 100%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 100%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 100%

    Folate 100%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 97%

    Calcium - Canxi 32%

    Săt - Iron 65%

    Magie - Magnesium 97%

    Phốt pho - Phosphorus 97%

    Kali - Potassium 100%

    Kẽm - Zinc 65%

    Đồng - Copper 0%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 0%

    Chất đạm - Protein 40%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    74

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan712
    2Threonine2740
    3Isoleucine2521
    4Leucine5536
    5Lysine5136
    6Methionine+Cystine2525
    7Phenylalanine+Tyrosine4759
    8Valine3231
    9Histidine1817

    Điểm số

    65

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưởng của ớt chuông đỏ tươi

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories31 Kcal2%
    - Từ tinh bột24,3 Kcal
    - Từ chất béo2,7 Kcal
    - Từ protein4 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein1 g2%
    - Tryptophan12 mg
    - Threonine40 mg
    - Isoleucine21 mg
    - Leucine36 mg
    - Lysine36 mg
    - Methionine6 mg
    - Cystine19 mg
    - Phenylalanine50 mg
    - Tyrosine9 mg
    - Valine31 mg
    - Arginine36 mg
    - Histidine17 mg
    - Alanine26 mg
    - Aspartic acid284 mg
    - Glutamic acid211 mg
    - Glycine28 mg
    - Proline24 mg
    - Serine50 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A3131 IU63%
    Vitamin C128 mg213%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E1,6 mg5%
    Vitamin K4,9 mg6%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20,1 mg6%
    Niacin B31 mg5%
    Vitamin B60,3 mg15%
    Folate46 mcg12%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,3 mg3%
    Choline5,6 mg
    Betaine0,1 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb6,3 g2%
    - Chất xơ Fiber2,1 g8%
    - Chất đường Sugar4,2 g
    - Đường Sucrose0 mg
    - Đường Glucose1940 mg
    - Đường Fructose2260 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi7 mg1%
    Sắt - Iron0,4 mg2%
    Magie - Magnesium12 mg3%
    Phốt pho - Phosphorus26 mg3%
    Kali - Potassium211 mg6%
    Natri - Sodium4 mg0%
    Kẽm - Zinc0,3 mg2%
    Đồng - Copper0 mg0%
    Mangan - Manganese0,1 mg5%
    Selen - Selenium0,1 mcg0%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,3 g0%
    - Béo bão hòa0 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0 g
    - Chưa bão hòa đa0,1 g
    - Omega 325 mg
    - Omega 645 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước92,2 g
    - Ash0,5 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Đây là loại thực phẩm được những người ăn kiêng lựa chọn vì giàu chất xơ và các khoáng chất tốt cho cơ thể như vitamin K, Thiamin, Riboflavin, Niacin, kali, mangan, Vitamin A, Vitamin C , Vitamin E ( Alpha Tocopherol ) , Vitamin B6 và folate. Ớt chuông đỏ tươi chứa ít chất béo bảo hòa, Cholesterol và natri rất tốt cho tim mạch. Nhưng nó chứa một hàm lượng đường cao calo.
    Giá trị dinh dưỡng của ớt chuông đỏ. Thực phẩm giàu xơ tốt tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.