Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 116 Từ fat 31,1
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 3,5g5%
    - Béo bão hòa 0,6g3%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 52mg17%
    Chất bột đường 0g 0%
    - Chất xơ 0 g0%
    - Đường 0g
    Protein 19,9g40%
    Vitamin A2% Vitamin C0%
    Canxi1% Sắt4%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    3,1

    NDR

    2,4

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 55%

    Giá trị sức khỏe tốt 48%

    Giá trị tăng cân 43%

    Ưu điểm: Món ăn này là một nguồn tốt của phốt pho, và một nguồn rất tốt của Protein , Niacin , Vitamin B12 và Selen.

    Khuyết điểm: Thực phẩm này là cao Cholesterol .

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    1

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 73%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 0%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 27%

    GL

    0

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    0

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    65

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 26%

    Béo bão hòa 26%

    Cholesterol 100%

    Vitamin A 17%

    Vitamin C 0%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 17%

    Vitamin K 0%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 52%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 86%

    Folate 9%

    Vitamin B12 100%

    Pantothenic Acid B5 60%

    Calcium - Canxi 9%

    Săt - Iron 34%

    Magie - Magnesium 52%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 78%

    Kẽm - Zinc 26%

    Đồng - Copper 43%

    Mangan - Manganese 0%

    Selen - Selenium 100%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 0%

    Điểm số

    47

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan712
    2Threonine2744
    3Isoleucine2546
    4Leucine5581
    5Lysine5192
    6Methionine+Cystine2540
    7Phenylalanine+Tyrosine4773
    8Valine3252
    9Histidine1829

    Điểm số

    148

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của cá hồi hồng

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories116 Kcal6%
    - Từ tinh bột0 Kcal
    - Từ chất béo31,1 Kcal
    - Từ protein84,9 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein19,9 g40%
    - Tryptophan233 mg
    - Threonine874 mg
    - Isoleucine919 mg
    - Leucine1621 mg
    - Lysine1831 mg
    - Methionine590 mg
    - Cystine214 mg
    - Phenylalanine778 mg
    - Tyrosine673 mg
    - Valine1027 mg
    - Arginine1193 mg
    - Histidine587 mg
    - Alanine1206 mg
    - Aspartic acid2042 mg
    - Glutamic acid2976 mg
    - Glycine957 mg
    - Proline705 mg
    - Serine813 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A117 IU2%
    Vitamin C0 mg0%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E0,6 mg2%
    Vitamin K0,4 mg0%
    Thiamin B10,2 mg13%
    Riboflavin B20,1 mg6%
    Niacin B37 mg35%
    Vitamin B60,2 mg10%
    Folate4 mcg1%
    Vitamin B123 mcg50%
    Pantothenic Acid B50,7 mg7%
    Choline94,6 mg
    Betaine0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb0 g0%
    - Chất xơ Fiber0 g0%
    - Chất đường Sugar0 g
    - Đường Sucrose0 mg
    - Đường Glucose0 mg
    - Đường Fructose0 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi13 mg1%
    Sắt - Iron0,8 mg4%
    Magie - Magnesium26 mg6%
    Phốt pho - Phosphorus230 mg23%
    Kali - Potassium323 mg9%
    Natri - Sodium67 mg3%
    Kẽm - Zinc0,5 mg3%
    Đồng - Copper0,1 mg5%
    Mangan - Manganese0 mg0%
    Selen - Selenium44,6 mcg64%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat3,5 g5%
    - Béo bão hòa0,6 g3%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol52 mg
    - Chưa bão hòa đơn0,9 g
    - Chưa bão hòa đa1,4 g
    - Omega 31135 mg
    - Omega 650 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước76,4 g
    - Ash1,2 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Cá hồi hồng là một họ của loài cá hồi. Chúng sống chủ yếu ở đại dương, là một thực phẩm giàu protein cùng với các khoáng chất tốt như Niacin , Vitamin B12 và Selen đồng thời còn là nguồn cung cấp phốt pho và omega dồi sao. Tuy nhiên thực phẩm này hơi cao Cholesterol
    Giá trị dinh dưỡng của cá hồi hồng.Thực phẩm giàu protein tốt tim mạch
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.