Đăng Ký Cập Nhật Video Thường Xuyên Trên Youtube

    Để xem các video chất lượng cao của chúng tôi 1 cách nhanh nhất, các bạn vui lòng đăng ký kênh bằng cách nhấp vào nút bên cạnh

    Để có thể hiểu được các chỉ số trong bài viết này, các bạn vui lòng xem trước bản chỉ dẫn và giải thích chi tiết tại đường link sau: Hướng dẫn chi tiết các chỉ số dinh dưỡng quan trọng trong thức ăn, thực phẩm

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

    Khối lượng liều dùng100g
    Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
    Năng lượng 23 Từ fat 3,3
    Nhu cầu hằng ngày
    Chất béo 0,4g1%
    - Béo bão hòa 0,1g0%
    - Trans fat0g
    Cholesterol 0mg0%
    Chất bột đường 3,6g 1%
    - Chất xơ 2,2 g9%
    - Đường 0,4g
    Protein 2,9g6%
    Vitamin A188% Vitamin C47%
    Canxi10% Sắt15%
    Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

    Thông Tin Cơ Bản Cần Biết

    No Đủ

    4,5

    NDR

    5

    Sức khỏe tăng giảm cân

    Giá trị giảm cân 95%

    Giá trị sức khỏe tốt 100%

    Giá trị tăng cân 55%

    Ưu điểm: rau chân vịt chứa rất ít chất béo bão hòa cholesterol và nó cũng là một nguồn chất xơ tốt.Ngoài ra nó còn cung cấp cho ta nguồn vitamin như A C E B6 và các khoáng chất như canxi sắt kali và mangan

    Khuyết điểm: Hàm lượng Natri cao

    PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0

    PDCAAS

    0,98

    CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

    CALORIES ĐẾN TỪ PROTEIN 30%

    CALORIES ĐẾN TỪ CARB 56%
    CALORIES ĐẾN TỪ FAT 14%

    GL

    1

    GL: Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe

    GI

    71

    GI: Glycemic Index Chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa

    BV

    N/A

    BV: biological value Còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

    CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

    Natri - Sodium 100%

    Béo bão hòa 0%

    Cholesterol 0%

    Vitamin A 100%

    Vitamin C 100%

    Vitamin D 0%

    Vitamin E 100%

    Vitamin K 100%

    Thiamin B1 100%

    Riboflavin B2 100%

    Niacin B3 100%

    Vitamin B6 100%

    Folate 100%

    Vitamin B12 0%

    Pantothenic Acid B5 43%

    Calcium - Canxi 100%

    Săt - Iron 100%

    Magie - Magnesium 100%

    Phốt pho - Phosphorus 100%

    Kali - Potassium 100%

    Kẽm - Zinc 100%

    Đồng - Copper 100%

    Mangan - Manganese 100%

    Selen - Selenium 43%

    Chất đạm - Protein 100%

    Chất xơ - Fiber 100%

    Điểm số

    86

    CHẤT LƯỢNG PROTEIN

    # Axit amin mg/g (protein)
    1Tryptophan713
    2Threonine2742
    3Isoleucine2551
    4Leucine5577
    5Lysine5160
    6Methionine+Cystine2530
    7Phenylalanine+Tyrosine4782
    8Valine3256
    9Histidine1822

    Điểm số

    118

    Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của rau chân vịt

    THÔNG TIN VỀ CALORIES

    Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
    Tổng calories23 Kcal1%
    - Từ tinh bột12,8 Kcal
    - Từ chất béo3,3 Kcal
    - Từ protein7 Kcal
    - Từ cồn0 Kcal

    THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

    Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng protein2,9 g6%
    - Tryptophan39 mg
    - Threonine122 mg
    - Isoleucine147 mg
    - Leucine223 mg
    - Lysine174 mg
    - Methionine53 mg
    - Cystine35 mg
    - Phenylalanine129 mg
    - Tyrosine108 mg
    - Valine161 mg
    - Arginine162 mg
    - Histidine64 mg
    - Alanine142 mg
    - Aspartic acid240 mg
    - Glutamic acid343 mg
    - Glycine134 mg
    - Proline112 mg
    - Serine104 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

    Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
    Vitamin A9376 IU188%
    Vitamin C28,1 mg47%
    Vitamin D0 IU0%
    Vitamin E2 mg7%
    Vitamin K483 mg604%
    Thiamin B10,1 mg7%
    Riboflavin B20,2 mg12%
    Niacin B30,7 mg3%
    Vitamin B60,2 mg10%
    Folate194 mcg48%
    Vitamin B120 mcg0%
    Pantothenic Acid B50,1 mg1%
    Choline18 mg
    Betaine550 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

    Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số carb3,6 g1%
    - Chất xơ Fiber2,2 g9%
    - Chất đường Sugar0,4 g
    - Đường Sucrose70 mg
    - Đường Glucose110 mg
    - Đường Fructose150 mg
    - Đường Lactose0 mg
    - Đường Maltose0 mg
    - Đường Galactose0 mg

    THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

    Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
    Calcium - Canxi99 mg10%
    Sắt - Iron2,7 mg15%
    Magie - Magnesium79 mg20%
    Phốt pho - Phosphorus49 mg5%
    Kali - Potassium558 mg16%
    Natri - Sodium79 mg3%
    Kẽm - Zinc0,5 mg3%
    Đồng - Copper0,1 mg5%
    Mangan - Manganese0,9 mg45%
    Selen - Selenium1 mcg1%

    THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

    Fat Dựa trên 100g DV (%)
    Tổng số fat0,4 g1%
    - Béo bão hòa0,1 g0%
    - Trans fat0 g
    - Cholesterol0 mg
    - Chưa bão hòa đơn0 g
    - Chưa bão hòa đa0,2 g
    - Omega 3138 mg
    - Omega 626 mg

    THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

    Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
    - Chất cồn0 g
    - Nước91,4 g
    - Ash1,7 g
    - Caffeine0 mg
    - Theobromine0 mg
    Rau chân vịt hay còn lại là cải bó xôi theo cách gọi dân dã của người việt nam nó có tác dụng như một vị thuốc và ngoài ra còn mang đến cho ta những nguồn vitamin và khoáng chất khác có lợi cho sức khỏe.Ngoài ra nó chứa rất ít chất béo bão hòa
    Giá trị dinh dưỡng rau chân vịt. Nguồn vitamin và chất xơ tốt
    Sẽ cập nhật sau

    Chú ý: Những số liệu trên có thể thay đổi tùy thuộc vào những sản phẩm cụ thể, cách chế biến, bảo quản. Cách chỉ số, chỉ tiêu được chúng tôi tổng hợp phân tích từ các tổ chức có uy tín lớn của Hoa Kỳ, phần lớn dựa theo số liệu của FDA (U.S. Food and Drug Administration). Chúng tôi giữ bản quyền nội dung bài viết trên website này. Mọi sự sao chép về website của các bạn không được sự đồng ý bằng văn bản từ THOL là bất hợp pháp và đơn vị thu thập nội dung chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi không chịu bất cứ trách nhiệm gì nếu các bạn sử dụng các số liệu trên website này vào các mục đích riêng của các bạn.